Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân công bố thông tin tuyển sinh năm 2026
Ngày 19/12, Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân chính thức công bố thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026.
Quy mô tuyển sinh không quá 9.000, với 3 phương thức xét tuyển
Theo đó, với hệ đại học chính quy, Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân giữ ổn định quy mô và phương thức tuyển sinh.
Quy mô tuyển sinh không quá 9.000, với 3 phương thức xét tuyển: Tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD-ĐT; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển kết hợp.
Phương thức Xét tuyển thẳng áp dụng cho thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD-ĐT tổ chức, cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026.
Bên cạnh đó là các thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD-ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy.
Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân sử dụng 4 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (Toán-Văn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).
.jpg)
Phương thức Xét tuyển kết hợp áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh như sau:
- Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 1/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào đại học chính quy năm 2026.
Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
- Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (APT) từ 700 điểm trở lên, hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên, hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 1/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào đại học chính quy năm 2026.
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá).
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 1/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào đại học chính quy năm 2026.
Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân lưu ý, nhà trường không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”.
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
| IELTS | TOEFL iBT | TOEIC (L&R/S/W) | Điểm quy đổi |
| 7.5 - 9.0 | 102 trở lên | 965/190/190 trở lên | 10 |
| 7.0 | 94 - 101 | 945/180/180 | 9.5 |
| 6.5 | 79 - 93 | 890/170/170 | 9.0 |
| 6.0 | 60 - 78 | 840/160/160 | 8.5 |
| 5.5 | 46 - 59 | 785/160/150 | 8.0 |
Dự kiến tuyển sinh một số ngành/chương trình đào tạo mới
Bên cạnh việc duy trì tuyển sinh 73 mã như năm 2025, Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân dự kiến tuyển sinh một số ngành/chương trình đào tạo mới, sẽ được công bố trước ngày 15/2/2026.
Các ngành/chương trình dự kiến tuyển sinh năm 2026 như sau:
| TT | Ngành/Chương trình | Mã tuyển sinh |
| I | Các chương trình học bằng tiếng Việt | |
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
| 3 | Trang Game QQ886 quốc tế | 7310106 |
| 4 | Thương mại điện tử | 7340122 |
| 5 | Kinh doanh thương mại | 7340121 |
| 6 | Marketing | 7340115 |
| 7 | Kiểm toán | 7340302 |
| 8 | Kế toán | 7340301 |
| 9 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 |
| 10 | Bảo hiểm | 7340204 |
| 11 | Quản trị nhân lực | 7340404 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7810201 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
| 15 | Trang Game QQ886 học (ngành Trang Game QQ886) | 7310101_1 |
| 16 | Trang Game QQ886 và quản lý đô thị (ngành Trang Game QQ886) | 7310101_2 |
| 17 | Trang Game QQ886 và quản lý nguồn nhân lực (ngành Trang Game QQ886) | 7310101_3 |
| 18 | Trang Game QQ886 phát triển | 7310105 |
| 19 | Toán kinh tế | 7310108 |
| 20 | Thống kê kinh tế | 7310107 |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
| 23 | KeoNhaCai QQ88c máy tính | 7480101 |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 |
| 25 | Luật | 7380101 |
| 26 | KeoNhaCai QQ88c quản lý | 7340401 |
| 27 | Quản lý công | 7340403 |
| 28 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 |
| 29 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| 30 | Bất động sản | 7340116 |
| 31 | Trang Game QQ886 tài nguyên thiên nhiên | 7850102 |
| 32 | Trang Game QQ886 nông nghiệp | 7620115 |
| 33 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 |
| 34 | Trang Game QQ886 đầu tư | 7310104 |
| 35 | Quản lý dự án | 7340409 |
| 36 | Quan hệ công chúng | 7320108 |
| 37 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
| 38 | Hệ thống thông tin | 7480104 |
| 39 | An toàn thông tin | 7480202 |
| 40 | Quan hệ lao động | 7340408 |
| 41 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 |
| II | Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | |
| 1 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) /ngành QTKD | EBBA |
| 2 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Trang Game QQ886 | EPMP |
| 3 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)/ngành Toán kinh tế | EP02 |
| 4 | Phân tích dữ liệu kinh tế ((EDA) /ngành Toán kinh tế | EP03 |
| 5 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | EP05 |
| 6 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | EP06 |
| 7 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | EP07 |
| 8 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | EP08 |
| 9 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | EP09 |
| 10 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)/ngành Kế toán | EP04 |
| 11 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)/ngành Kiểm toán | EP12 |
| 12 | Trang Game QQ886 học tài chính (FE)/ngành Trang Game QQ886 | EP13 |
| 13 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | EP01 |
| 14 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)/ngành Quản trị khách sạn | EP11 |
| 15 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | EP10 |
| 16 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | EP14 |
| 17 | KeoNhaCai QQ88c dữ liệu | EP15 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | EP16 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | EP17 |
| 20 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM)/ngành Du lịch | EP18 |
| III | Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | |
| 1 | Quản trị khách sạn | POHE1 |
| 2 | Quản trị lữ hành | POHE2 |
| 3 | Truyền thông Marketing | POHE3 |
| 4 | Luật kinh doanh | POHE4 |
| 5 | Quản trị kinh doanh thương mại | POHE5 |
| 6 | Quản lý thị trường | POHE6 |
| 7 | Thẩm định giá | POHE7 |
| IV | Các chương trình tiên tiến | |
| 1 | Kế toán | Mã tuyển sinh sẽ được xác định cụ thể sau |
| 2 | Kế hoạch tài chính | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | |
| 4 | Tài chính | |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | |
| V | Các chương trình chất lượng cao | |
| 1 | Trang Game QQ886 phát triển | Mã tuyển sinh sẽ được xác định cụ thể sau |
| 2 | Ngân hàng | |
| 3 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | |
| 4 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | |
| 5 | Trang Game QQ886 Đầu tư | |
| 6 | Quản trị nhân lực | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | |
| 8 | Quan hệ công chúng | |
| 9 | Tài chính doanh nghiệp | |
| 10 | Marketing số | |
| 11 | Quản trị Marketing | |
| 12 | Quản trị Kinh doanh quốc tế | |
| 13 | Trang Game QQ886 quốc tế | |
| 14 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | |
| 15 | Thương mại điện tử | |
| 16 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | |
| VI | Các ngành/chương trình đào tạo mới năm 2026 (dự kiến) (Đại học sẽ công bố trước ngày 15/2/2026) |
Học phí chương trình chuẩn dự kiến từ 20 - 28 triệu đồng/năm học
Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn của Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân theo ngành/chương trình học năm 2026 dự kiến khoảng từ 20 triệu đồng đến 28 triệu đồng/năm học.
Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2026 dự kiến khoảng từ 45 triệu đồng đến 70 triệu đồng/năm học.
Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.
Về học bổng, tổng quỹ học bổng năm 2026 của Đại học dự kiến khoảng 30 tỷ đồng, trong đó: Học bổng khuyến khích học tập khoảng 25 tỷ đồng và Học bổng của các doanh nghiệp, tổ chức tài trợ là 5 tỷ đồng.
Về các chương trình trao đổi sinh viên với nước ngoài, Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân tiếp tục triển khai các chương trình trao đổi sinh viên với các đại học đối tác tại Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Pháp, Đức, Slovakia, Liên bang Nga, Hungary, Hà Lan, Úc, New Zealand, Hoa Kỳ và Canada... theo thời gian ngắn hạn 1 năm học, 1 kỳ học, 1 tháng học, 3 tuần.
Đây là cơ hội cho sinh viên, học viên có những trải nghiệm học tập, tìm hiểu văn hóa đời sống và giao lưu với sinh viên các nước trên thế giới.
Đại học Trang Game QQ886 Quốc dân cho biết sẽ cập nhật thông tin tuyển sinh chi tiết và cụ thể trước ngày 15/2/2026 theo Kế hoạch chung của Bộ GD-ĐT, sau khi Bộ GD-ĐT công bố quy chế và hướng dẫn tuyển sinh năm 2026.